Bảng giá đất Quận 12 giai đoạn 2020 - 2024
02/04/2021
Rever gửi đến bạn bảng giá đất Quận 12 giai đoạn 2020 - 2024, được ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 năm 01 năm 2020 của UBND thành phố.
Bài viết dưới đây Rever gửi đến bạn bảng giá đất Quận 12 giai đoạn 2020 - 2024, được ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 năm 01 năm 2020 của UBND thành phố.
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá |
| 1 |
Bùi Công Trừng |
Trọn đường |
1.700 |
| 2 |
Bùi Văn Ngữ |
Trọn đường |
2.600 |
| 3 |
Đình Giao Khẩu |
Trọn đường |
2.000 |
| 4 |
Đông Hưng Thuận 2 |
Trọn đường |
3.400 |
| 5 |
Hà Huy Giáp |
Cầu An Lộc đến ngã tư Ga Ngã tư Ga đến sông Sài |
5.500 3.330 |
| 6 |
Trần Thị Bảy |
Nguyễn Thị Búp đến Nguyễn Ánh Thủ |
3.000 |
| 7 |
Nguyễn Thị Tràng |
Nguyễn Thị Kiều đến Nguyễn Ánh Thủ |
3.200 |
| 8 |
Nguyễn Thị Đặng |
Quốc lô 1 đến Nguyễn Ánh Thủ |
3.200 |
| 9 |
Hương lộ 80B |
Trọn đường |
3.500 |
| 10 |
Lê Đức Thọ |
Cầu Trường Đai đến ngã tư Tân Thới Hiệp |
4.400 |
| 11 |
Lê Thị Riêng |
Quốc lộ 1 đến Thới An 16 Thới An 16 đến cuối đường |
4.800 3.750 |
| 12 |
Lê Văn Khương |
Ngã tư Thới Hiệp đến cầu Dừa |
4.500 |
| 13 |
Nguyễn Ánh Thủ |
Lê Văn Khương đến Tô Ký Tô Ký đến Quốc lộ 22 |
5.000 7.000 |
| 14 |
Nguyễn Thành Vĩnh |
Trọn đường |
3.000 |
| 15 |
Nguyễn Văn Quá |
Trọn đường |
5.750 |
| 16 |
Phan Văn Hớn |
Trọn đường |
7.400 |
| 17 |
Quốc lộ 1 |
Giáp Bình Tân đến ngã tư Ga Ngã tư Ga đến cầu Bình Phước |
3.700 2.880 |
| 18 |
Quốc lộ 22 |
Ngã tư An Sương đến ngã tư Trung Chánh |
5.700 |
| 19 |
Tân Chánh Hiệp 10 |
Trọn đường |
3.600 |
| 20 |
Huỳnh Thị Hai (bao gồm TCH 13) |
Nguyễn Ánh Thủ đến Dương Thị Mười |
3.400 |
| 21 |
Tân Chánh Hiệp 33 (đường Đông Bắc sau phần mềm Quang Trung) |
Trọn đường |
3.400 |
| 22 |
Dương Thị Mười |
Tân Chánh Hiệp 33 (đường Đông Bắc sau phần mềm Quang Trung) đến Nguyễn Ánh Thủ |
3.600 |
| 23 |
Nguyễn Thị Căn |
Trọn đường |
3.00 |
| 24 |
Tân Thới Nhất 01 |
Phan Văn Hớn đến Quốc lộ 1 |
3.400 |
| 25 |
Tân Thới Nhất 02 |
Tân Thới Nhất 01 đến Tân Thới Nhất 05 |
3.000 |
| 26 |
Tân Thới Nhất 06 |
Phan Văn Hớn đến Quốc lộ 1 |
2.800 |
| 27 |
Tân Thới Nhất 08 |
Tân Thới Nhất 02 đến Phan Văn Hớn Phan Văn Hớn đến rạch Cầu Sa |
3.600 3.600 |
| 28 |
Nguyễn Thị Sáu |
Hà Huy Giáp đến trại cá sấu Hoa Cà |
2.000 |
| 29 |
Thạnh Xuân 13 |
Quốc lộ 1 đến cổng Gò Sao |
1.800 |
| 30 |
Nguyễn Thị Kiêu |
Lê Văn Khương đến Lê Thị Riêng |
3.200 |
| 31 |
Tô Ký (tỉnh lộ 15 cũ) |
Cầu vượt Chợ Cầu đến Quốc lộ 1 |
6.250 |
| 32 |
Tô Ký |
Cầu vượt Quang Trung đến ngã ba Bầu |
4.700 |
| 33 |
Tô Ngọc Vân |
Cầu Bến Phân đến Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 đến Hà Huy Giáp |
2.750 2.500 |
| 34 |
Trung Mỹ Tây 13 |
Tô Ký đến tuyến nước sạch |
3.800 |
| 35 |
Trung Mỹ Tây 2A |
Quốc lộ 22 đến Trường Quân Khu 7 |
3.800 |
| 36 |
Lê Thị Nho |
Trọn đường |
2.400 |
| 37 |
Trung Mỹ Tây 08 |
Nguyễn Ánh Thủ đến Nhà tưởng niệm Nguyễn An Ninh |
3.400 |
| 38 |
Trường Chinh |
Cầu Tham Lương đến ngã tư An Sương |
8.750 |
| 39 |
Vườn Lài |
Quốc lộ 1 đến bến đò An Phú Đông |
2.250 |
| 40 |
Thạnh Lộc 15 |
Quốc lộ 1 đến sông Sài Gòn |
2.000 |
| 41 |
Tân Thới Hiệp 07 |
Quốc lộ 1 đến Dương Thị Mười |
3.400 |
| 42 |
Hà Thị Khiêm |
Quốc lộ 1 đến cuối tuyến |
2.900 |
| 43 |
Hiệp Thành 44 |
Hiệp Thành 06 đến Nguyễn Thị Búp |
2.400 |
| 44 |
Trần Thị Hè |
Nguyễn Ánh Thủ đến đường BĐH khu phố 4 |
2.400 |
| 45 |
Đường vào khu TDC 1,3ha |
Nguyễn Ánh Thủ đến Hiệp Thành 12 (BĐH khu phố 4 |
3.000 |
| 46 |
Hà Đặc |
Trung Mỹ Tây 13 đến Nguễ Ánh Thủ |
3.400 |
| 47 |
Tân Chánh Hiệp 25 |
Huỳnh Thị Hai đến Tân Chánh Hiệp 18 |
3.000 |
| 48 |
Tân Chánh Hiệp 7 |
Nguyễn Ánh Thủ đến Tân Chánh Hiệp 03 |
3.000 |
| 49 |
Tân Chánh Hiệp 3 |
Tân Chánh Hiệp 07 đến Trần Thị Búp |
3.000 |
| 50 |
Tân Chánh Hiệp 18 |
Tô Ký đến Tân Chánh Hiệp 25 |
3.400 |
| 51 |
Tân Chánh Hiệp 35 |
Tô Ký đến Tân Chánh Hiệp 34 |
3.000 |
| 52 |
Tân Chánh Hiệp 34 |
Tân Chánh Hiệp 35 đến Tân Chánh Hiệp 36 |
3.000 |
| 53 |
Tân Chánh Hiệp 36 |
Tân Chánh Hiệp 34 đến Tân Chánh Hiệp 33 |
3.000 |
| 54 |
Trần Thị Cờ |
Lê Văn Khương đến Thới An 05 |
3.000 |
| 55 |
Thới An 16 |
Lê Văn Khương đến cầu sắt |
3.000 |
| 56 |
Thới An 13 |
Lê Văn Khương đến Lê Thị Riêng |
3.000 |
| 57 |
Tuyến song hành |
Trọn đường |
2.000 |
| 58 |
Thạnh Lộc 16 |
Ngã tư Ga đến thửa đất số 162, tờ 21 |
2.000 |
| 59 |
Tân Thới Nhất |
Trọn đường |
3.200 |
Từ khóa liên quan