Bảng giá đất huyện Bình Chánh giai đoạn 2020 - 2024

Thị TrườngHuyện Bình Chánh

04/06/2021

Nội dung bài viết

    Rever gửi đến bạn bảng giá đất huyện Bình Chánh giai đoạn 2020 - 2024, ban hành kèm Quyết định số 02/2020/02/2020/QĐ-UBND ngày 16 năm 01 năm 2020 của UBND thành phố.

    Xem Ngay Danh sách nhà đất Huyện Bình Chánh giá tốt trên Rever!

     
    (Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

    STT

    Tên đường

    Đoạn đường

    Giá

     

    1

    An Hạ

    Trần Văn Giàu đến Nguyễn Văn Bứa

    1.500

     

    2

    An Phú Tây - Hưng Long

    Quốc lộ 1 đến Cầu Rạch Gia

    Cầu Rạch Gia đến Đoàn Nguyễn Tuấn

    1.500

    1.500

     

    3

    Bà Cả

    Quốc lộ 50 đến đường liên ấp 4,5

    1.500

     

    4

    Bà Thao

    Nguyễn Cửu Phú đến xã Tân Nhựt

    1.500

     

    5

    Bầu Gốc

    Dương Đình Cúc đến Hưng Nhơn

    1.500

     

    6

    Bến Lội (liên ấp 1,2,3)

    Võ Văn Vân đến ranh Quận Bình Tân

    1.500

     

    7

    Bình Hưng

    Quốc Lộ 50 đến Nguyễn Văn Linh

    Nguyễn Văn Linh đến Đồn Ông Vĩnh

    1.500

     

    8

    Bình Minh

    Trần Văn Giàu đến Thích Thiện Hòa

    1.500

     

    9

    Bình Trường

    Trọn đường

    1.500

     

    10

    Bờ Huệ

    Quốc lộ 1 đến đường nông thôn ấp 2

    1.500

     

    11

    Bông Văn Dĩa

    Nguyễn Cửu Phú đến Sài Gòn - Trung Lương

    Sài Gòn - Trung Lương đến ranh Tân Nhựt

    1.500

     

    12

    Bùi Thanh Khiết

    Quốc lộ 1 đến Nguyễn Hữu Trí

    1.500

     

    13

    Bùi Văn Sự

    Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hưng long - Quy Đức

    1.500

     

    14

    Các đường đá đỏ, đá xanh, ximang còn lại trong huyện

    Bề rộng mặt đường dưới 2m

    Bề rộng mặt đường từ 2m trở lên

    1.500

    1.500

     

    15

    Các đường nông thôn còn lại trong huyện

    Bề rộng mặt đường dưới 2m

    Bề rộng mặt đường từ 2m trở lên

    1.500

    1.500

     

    16

    Cái Trung

    Hưng Nhơn đến Trần Đại Nghĩa

    1.500

     

    17

    Cây Bàng

    Hưng Nhơn đến Trần Đại Nghĩa

    1.500

     

    18

    Cây Cám (Vĩnh Lộc B)

    Liên ấp 1,2,3 đến ranh Bình Tân

    1.500

     

    19

    Phạm Hùng

    Ranh Quận 8 đến Nguyễn Văn Linh

    Nguyễn Văn Linh đến cống Đồn Ông Vĩnh

    Đồn Ông Vĩnh đến cách ranh huyện Nhà Bè 1km

    Cách ranh huyện Nhà Bè 1km đến ranh huyện Nhà Bè

    1.500

    1.500

    1.500

    1.500

     

    20

    Đa Phước

    Quốc lộ 50 đến sông Cần Giuộc

    1.500

     

    21

    Đinh Đức Thiện

    Quốc lộ 1 đến ranh xã Bình Chánh - Tân Qúy Tây

    Ranh xã Bình Chánh - Tân Qúy Tây đến ranh tỉnh Long An

    1.500

    1.500

     

    22

    Tân Qúy Tây (Đoàn Nguyễn Tuấn)

    Quốc lộ 1 đến ngã ba hương lộ 11 - Đoàn Nguyễn Tuấn

    Ngã ba hương lộ 11 - Đoàn Nguyễn Tuấn đến ranh tỉnh Long An

    1.500

    1.500

     

    23

    Đê số 2 (Tân Nhựt)

    Trương Văn Đa đến Tân Long

    1.500

     

    24

    Đường 1A  (Công nghệ mới)

    Võ Văn Vân đến Bến Lội

    1.500

     

    25

    Đướng số 6A

    Vĩnh Lộc đến Võ Văn Vân

    1.500

     

    26

    Đường 11A, khu dân cư Him Lam 6A

    Đường số 16 đến đường số 14

    10.200

     

    27

    Đường 13A, khu dân cư Him Lam 6A

    Đường số 18 đến đường số 20

    10.200

     

    28

    Đường 18B

    Chợ Bình Chánh đến Đinh Đức Thiện

    2.800

     

    29

    Đường Ấp 2 (An Phú Tây)

    Nguyễn Văn Linh đến An Phú Tây - Hưng Long

    700

     

    30

    Đường ấp 4 (Kinh A)

    Trần Văn Giàu đến Thích Thượng Hòa

    700

     

    31

    Đường đê rạch Ông Đồ

    Quốc lộ 1 đến Nguyễn Hữu Trí

    800

     

    32

    Dương Đình Cúc

    Quốc lộ 1 đến Cống Tân Kiên

    Cống Tân Kiên đến Nguyễn Cửu Phú

    2.300

    2.000

     

    33

    Đường Kinh T11

    Quốc lộ 1 đến rạch Cầu Gia

    700

     

    34

    Đường Kinh T14

    Đinh Đức Thiện đến cầu tân Qúy Tây

    600

     

    35

    Đường lô 2

    Kinh C đến Mai Bá Hương

    500

     

    36

    Đường liên ấp 1-2 Bình Lợi

    Cầu Bà Tỵ đến đê Sáu Oánh

    500

     

    37

    Đường liên ấp 3,4

    Tân Liêm đến Nguyễn Văn Linh

    500

     

    38

    Đường liên ấp 3,4,5

    Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hưng Long - Quy Đức

    600

     

    39

    Đường liên ấp 4,5

    Đa Phước đến Quốc lộ 50

    600

     

    40

    Đường liên ấp 5,6

    Quách Điêu đến Lộc Vĩnh

    Lộc Vĩnh đến Thới Hòa

    2.000

    1.400

     

    41

    Đường liên ấp 6,2

    Quách Điêu đến Kinh Trung Ương

    1.900

     

    42

    Đường số 1, khu dân cư Bình Hòa

    Đường số 2 đến đường số 24

    8.200

     

    43

    Đường số 1, khu dân cư Gia Hòa

    Quốc lộ 50 đến đường số 5

    5.400

     

    44

    Đường số 1, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 9A đến đường số 4

    10.900

     

    45

    Đường số 1A, khu dân cư Gia Hòa

    Đường số 1

    5.400

     

    46

    Đường số 1, khu tái định cư Tân Túc

    Nguyễn Hữu Trí đến đường số 6

    4.500

     

    47

    Đường số 1A, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 1

    10.000

     

    48

    Đường số 1B, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 6 đến đường số 1C

    10.000

     

    49

    Đường số 1C, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 7 đến đường số 4A

    10.000

     

    50

    Đường số 1D, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 6D đến đường số 6A

    10.000

     

    51

    Đường số 1E, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 8A đến đường số 7

    10.000

     

    52

    Đường số 1F, khu dân cư Trung Sơn

    Trọn đường

    10.000

     

    53

    Đường số 2, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 1 đến đường số 21

    5.800

     

    54

    Đường số 2, khu dân cư Gia Hòa

    Đường số 1A đến đường số 5

    5.900

     

    55

    Đường số 2, khu dân cư Trung Sơn

    Đường 9A đến đường số 4

    10.600

     

    56

    Đường số 2, khu tái định cư Tân Túc

    Đường số 5 đến cuối đường

    4.500

     

    57

    Đường số 2A, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 2

    10.000

     

    58

    Đường số 2B, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 2

    9.200

     

    59

    Đường số 3, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 8 đến đường số 4

    5.700

     

    60

    Đường số 3, khu dân cư Gia Hòa

    Đường số 2 đến đường số 12

    3.300

     

    61

    Đường số 3, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 4 đến đường số 12

    13.300

     

    62

    Đường số 3A, khu tái định cư Tân Túc

    Nguyễn Hữu Trí đến đường số 2

    3.9003

     

    63

    Đường số 3A, khu dân cư  Gia Hòa

    Đường số 12 đến đường số 8

    3.300

     

    64

    Đường số 4, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 1 đến đường số 7

    5.800

     

    65

    Đường số 4, khu dân cư Gia Hòa

    Đường số 3 đến đường số 5

    3.300

     

    66

    Đường số 4, khu dân cư Trung Sơn

    Trọn đường

    13.500

     

    67

    Đường số 4, khu tái định cư Tân Túc

    Đường số 5 đến cuối đường

    3.600

     

    68

    Đường số 4A, khu dân cư Trung Sơn

    Đưởng số 3 đến đường 1B

    12.600

     

    69

    Đường 4B Đa Phước

    Trọn đường

    600

     

    70

    Đường số 5, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 8 đến đường số 4

    700

     

    71

    Đường số 5, khu dân cư Gia Hòa

    Trọn đường

    3.600

     

    72

    Đường số 5, khu dân cư Him Lam 6B

    Đường số 6 đến Phạm Hùng

    11.700

     

    73

    Đường số 5, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 7 đến đường 1B

    11.100

     

    74

    Đường số 5, khu tái định cư Tân Túc 

    Đường số 4 đến cuối đường

    3.600

     

    75

    Đường số 5A, B, C, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 6 đến đường số 4

    5.800

     

    76

    Đường số 5A, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 6 đến đường số 4

    9.200

     

    77

    Đường số 5B, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 8C đến đường số 8

    9.200

     

    78

    Đường số 5C, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 1E đến đường số 10A

    9.200

     

    79

    Đường số 6, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 5 đến đường số 21

    5.800

     

    80

    Đường số 6, khu dân cư Gia Hòa

    Đường số 1A đến đường số 5

    4.100

     

    81

    Đường số 6, khu dân cư Him Lam

    Trọn đường

    9.600

     

    82

    Đường số 6, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 9A đến đường số 1

    13.300

     

    83

    Đường số 6, khu tái định cư Tân Túc

    Đường số 3 đến đường số 1

    3.600

     

    84

    Đường số 6A, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 1A đến đường số 3

    10.500

     

    85

    Đường số 6B, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 5 đến đường số 7

    10.500

     

    86

    Đường số 6C, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 5 đến đường số 7

    10.500

     

    87

    Đường số 6D, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 1A đến đường số 3

    10.500

     

    88

    Đường số 7, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 10 đến đường số 2

    6.300

     

    89

    Đường số 7, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 12 đến đường số 1C

    13.000

     

    90

    Đường số 7A, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 9A đến Nguyễn Văn Linh

    9.200

     

    91

    Đường số 8, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 1 đến đường số 19

    6.300

     

    92

    Đường số 8, khu dân cư Gia Hòa

    Đường số 1A đến đường số 5

    3.600

     

    93

    Đường số 8, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 12 đến đường 9A

    15.600

     

    94

    Đường số 8, khu tái định cư Tân Túc

    Đường số 3 đến đường số 1

    4.500

     

    95

    Đường số 8A, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 12 đến đường số 3

    10.500

     

    96

    Đường số 8B, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 1E đến đường số 1F

    10.500

     

    97

    Đường số 8C, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 7 đến đường số 5

    10.500

     

    98

    Đường số 9, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 10 đến đường số 24

    6.700

     

    99

    Đường số 9, khu dân cư Him Lam 6B

    Đường số 6 đến đường Phạm Hùng

    11.700

     

    100

    Đường số 9, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 4 đến đường số 10

    10.900

     

    101

    Đường số 9A, khu dân cư Trung Sơn

    Nguyễn Văn Linh đến cầu Kênh Xáng

    16.000

     

    102

    Đường số 10, khu dân cư Bình Hưng

    Quốc lộ 50 đến ranh xã Phong Phú

    12.100

     

    103

    Đường số 10, khu dân cư Gia Hòa

    Đường số 3 đến đường số 1A

    3.600

     

    104

    Đường số 10, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 9A đến đường số 3

    12.800

     

    105

    Đường số 10, khu tái định cư Tân Túc

    Đường số 3 đến đường số 1

    4.500

     

    106

    Đường số 10A, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 5 đến đường số 7

    12.000

     

    107

    Đường số 10B, khu dân cư Trung Sơn

    Đường số 9A đến đường số 1

    12.000

     

    108

    Đường số 11, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 10 đến đường số 24

    6.600

     

    109

    Đường số 11, khu dân cư Him Lam 6A

    Nguyễn Văn Linh đến đường số 14

    13.800

     

    110

    Đường số 12, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 11 đến đường số 19

    5.700

     

    111

    Đường số 12, khu dân cư Gia Hòa

    Đường số 3 đến đường số 5

    4.700

     

    112

    Đường số 13, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 24 đến đường số 14

    5.800

     

    113

    Đường số 13, khu dân cư Him Lam 6A

    Đường số 24 đến đường số 14

    12.100

     

    114

    Đường số 14, khu dân cư Bình Hưng

    Đường số 1 đến đường số 15

    12.000

     

    115

    Đường số 14, khu dân cư Him Lam 6A

    Đường số 10 đến đường số 18

    7.100

     

    116

    Đường số 15, khu dân cư Bình Hưng

    Đường 26 số đến đường số 14

    11.500

     

    117

    Đường số 15, khu dân cư Him Lam 6A

    Đường 21 số đến đường số 13

    5.700

     

    118

    Đường số 16, khu dân cư Bình Hưng

    Đường 26 số đến đường số 14

    9.200

     

    119

    Đường số 16, khu dân cư Him Lam 6A

    Đường 11số đến đường số 15

    5.700

     

    120

    Đường số 17, khu dân cư Bình Hưng

    Đường 22 số đến đường số 12

    12.000

     

    121

    Đường số 18, khu dân cư Bình Hưng

    Đường 1 số đến đường số 19

    5.800

     

    122

    Đường số 18, khu dân cư Him Lam 6A

    Đường 11 số đến đường số 15

    7.200

     

    123

    Đường số 19, khu dân cư Bình Hưng

    Đường 2 số đến đường số 22

    12.000

     

    124

    Đường số 20, khu dân cư Bình Hưng

    Đường 13 số đến đường số 17

    7.700

     

    125

    Đường số 20, khu dân cư Him Lam 6A

    Đường 11 số đến đường số 15

    11.500

     

    126

    Đường số 21, khu dân cư Bình Hưng

    Đường 2 số đến đường số 22

    7.100

     

    127

    Đường số 22, khu dân cư Bình Hưng

    Đường 11 số đến đường số 1

    5.800

     

    128

    Đường số 22, khu dân cư Him Lam 6A

    Đường 11 số đến đường số 15

    13.200

     

    129

    Đường số 24, khu dân cư Bình Hưng

    Trọn đường

    5.700

     

    130

    Đường số 24, khu dân cư Him Lam 6A

    Đường 11 số đến đường số 15

    11.700

     

    131

    Đường số 22, khu dân cư Him Lam 6A

    Đường 11 số đến đường số 15

    12.000

     

    132

    Đường tập đoàn 16 (Đa Phước)

    Quốc lộ 50 đến liên ấp 4.5

    700

     

    133

    Đường T12

    Đinh Đức Thiện đến liên ấp 1.3

    1.300

     

    134

    Hoàng Đạo Thúy

    Quốc lộ 1 đến ranh quận 8

    2.600

     

    135

    Hoàng Phan Thái

    Quốc lộ 1 đến đường Bình Trường

    1.400

     

    136

    Hoàng Phan Thái

    Đường Bình Trường đến ranh tỉnh Long An

    1.200

     

    137

    Hóc Hưu

    Đoàn Nguyễn Tuấn đến Quy Đức

    800

     

    138

    Hưng Long - Quy Đức

    Trọn đường

    1.200

     

    139

    Hưng Nhơn

    Quốc lộ 1 đến cầu Hưng Nhơn

    Cầu Hưng Nhơn đến Nguyễn Cửu Phú

    2.300

    2.000

     

    140

    Hương lộ 11

    Ngã 3 Đinh Đức Thiện - Tân Qúy Tây đến Ngã 3 Hương lộ 11 - Đoàn Nguyễn Tuấn

    1.800

     

    141

    Huỳnh Bá Chánh

    Quốc lộ 1đến sông Chợ Đệm

    2.200

     

    142

    Huỳnh Văn Trí

    Quốc lộ 1 đến Đinh Đức Thiện

    1.100

     

    143

    Khoa Đông (Lê Minh Xuân)

    Trần văn Giàu đến ranh xã Tân Nhựt

    800

     

    144

    Khuất Văn Bứt

    Xóm Hổ đến Trần Đại Nghĩa

    700

     

    145

    Kinh C

    Trọn đường

    500

     

    146

    Kinh 5

    Vường Thơm đến ranh tỉnh Long An

    500

     

    147

    Đường số 7

    Nguyễn Cửu Phú đến ranh Tân Nhựt

    800

     

    148

    Kinh T12

    Huyfnh Văn Trí đến ranh xã Tân Qúy Tây

    900

     

    149

    Kinh Liên Vùng (kinh Trung Ương)

    Vĩnh Lộc đến ranh Quận Bình Tân

    1.200

     

    150

    Lại Hùng Cường

    Vĩnh Lộc đến Võ Văn Vân

    1.700

     

    151

    Láng Le - Bàu Cò

    Trần Văn Giàu đến Thế Lữ

    2.000

     

    152

    Lê Thái Trinh (Kinh 9)

    Sài Gòn - Trung Lương đến ranh xã Tân Nhựt

    800

     

    153

    Lê Chính Đáng

    Kinh A - Lê Minh Xuân đến Mai Bá Hương

    800

     

    154

    Lê Đình Chi

    Trần Văn Giàu đến Thích Thiện Hòa

    800

     

    155

    Linh Hòa

    Quốc lộ 50 đến đường liên ấp 4,5

    1.600

     

    156

    Lương Ngang

    Tân Long đến cầu bà Tỵ

    800

     

    157

    Mai Bá Hương

    Cầu Xáng đến ngã ba Lý Mạnh

    1.500

     

    158

    Ngã Ba Chú Lường

    Trọn đường

    900

     

    159

    Nguyễn Cửu Phú

    Nguyễn Hữu Trí đến ranh Quận Bình Tân

    3.000

     

    160

    Nguyễn Đình Kiên

    Kinh C đến ranh Quận Bình Tân

    800

     

    161

    Nguyễn Hữu Trí

    Quốc lộ 1 đến Bùi Thanh Khiết

    Bùi Thanh Khiết đến ranh tỉnh Long An

    3.400

    2.400

     

    162

    Nguyễn Thị Tú

    Vĩnh Lộc đến ranh Quận Bình Tân

    4.400

     

    163

    Nguyễn Văn Bứa

    Cầu Lớn đến ranh tỉnh Long An

    1.200

     

    164

    Nguyễn Văn Linh

    Ranh Quận 7 đến Cao tốc Sài Gòn Trung Lương

    6.800

     

    165

    Nguyễn Văn Long

    Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hưng Long - Quý Đức

    800

     

    166

    Dân công Hỏa tuyến (nữ dân công 

    Kênh Trung Ương đến ranh huyện Hóc Môn

    2.000

     

    167

    Phạm Tấn Mười

    Quốc lộ 50 đến Đoàn Nguyễn Tuấn

    800

     

    168

    Quách Điêu

    Vĩnh Lộc đến ranh huyện Hóc Môn

    3.000

     

    169

    Nguyễn Văn Thê

    Đoàn Nguyễn Tuấn đến Trị Yên

    800

     

    170

    Nguyễn Văn Thời tên cũ Quy Đức (Bà Bầu)

    Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hóc Hưu

    800

     

    171

    Quốc lộ 1

    Ranh Quận Bình Tân đến cầu Bình Điền

    Cầu Bình Điền đến ngã ba Quán Chuối

    Ngã ba Quán Chuối đến nhà thờ Bình Chánh

    Nhà thờ Bình Chánh đến ranh tỉnh Long An

    6.200

    4.700

    4.000

    3.700

     

    172

    Quốc lộ 50

    Ranh Quận 8 đến Nguyễn Văn Linh

    Nguyễn Văn Linh đến hết ranh xã Phong Phú

    Hết ranh xã Phong Phú đến hết ranh xã Đa Phước

    Hết ranh xã Đa Phước đến cầu Ông Thìn

    Cầu Ông Thìn đến ranh tỉnh Long An

    10.800

    7.800

    6.300

    4.500

    3.500

     

    173

    Tân Nhiễu 

    Anh Phú Tây đến kinh T11

    900

     

    174

    Tân Liên

    Quốc lộ 50 đến đường liên ấp 3,4

    2.000

     

    175

    Tân Liễu

    Đoàn Nguyễn Tuấn đến Long Hưng - Quy Đức

    1.200

     

    176

    Tân Long

    Ranh tỉnh Long An đến cầu Chợ Đệm

    1.100

     

    177

    Tân Túc

    Quốc Lộ 1 đến Nguyễn Hữu Trí

    2.200

     

    178

    Thanh Niên

    Cầu Xáng đến ranh huyện Hóc Môn

    1.500

     

    189

    Thế Lữ

    Trọn đường

    1.200

     

    180

    Thích Thiện Hòa

    Trọn đường

    600

     

    181

    Thiên Giang

    Bùi Thanh Khiết đến Nguyễn Hữu Trí

    1.600

     

    182

    Thới Hòa

    Quách Điêu đến Vĩnh Lộc

    2.200

     

    183

    Trần Văn Giàu

    Ranh Quận Tân Bình đến Cầu Xáng

    Cầu Xáng đến ảnh tỉnh Long An

    2.600

    2.100

     

    184

    Trần Đại Nghĩa

    Quốc lộ 1 đến Cầu Kinh B

    Cầu Kinh B đến Cầu Kinh A

    Cầu Kinh A đến Mai Bá Hương

    4.700

    1.700

    1.700

     

    185

    Trần Hải Phụng

    Vĩnh Lộc đến Võ Văn Vân

    900

     

    186

    Trịnh Như Khuê

    Trọn đường

    2.400

     

    187

    Trịnh Quang Nghị

    Ranh Quận 8 đến Quốc lộ 50

    2.700

     

    188

    Trương Văn Đa

    Tân Long đến cầu Bà Tỵ

    Cầu Bà Tỵ đến ranh tỉnh Long An

    800

    800

     

    189

    Vĩnh Lộc

    Khu công nghiệp Vĩnh Lộc đến Trần Văn Giàu

    2.900

     

    190

    Võ Hữu Lợi

    Trần Văn Giàu đến ranh xã Tân Nhựt

    1.100

     

    191

    Võ Văn Vân

    trần Văn Giàu đến Vĩnh Lộc

    3.100

     

    192

    Vườn Thơm

    Cầu Xáng đến ranh tỉnh Long An

    1.500

     

    193

    Xóm Dầu

    Bùi Thanh Khiết đến rạch Ông Đồ 

    1.100

     

    194

    Xóm Giữa

    Cầu Kinh C đến cầu Chợ Đệm

    500

     

    195

    Xóm Hổ

    Dương Đình Cúc đến Nguyễn Cửu Phú

    1.200

     

    196

    Đường Chùa

    Trọn đường

    1.200

     

    197

    Đường Bảy Tấn

    Trọn đường

    1.2001

     

    198

    Đường Bờ Nhà Thờ

    Trọn đường

    1.900

     

    199

    Đường giao thông hào ấp 3

    Trọn đường

    1.600

     

    200

    Đường miếu Ông Đá

    Trọn đường

    1.200

     

    201

    Đường tập đoàn 7

    Trọn đường

    900

     

    202

    Đường liên ấp 1,2

    Trọn đường

    1.600

     

    203

    Đường liên ấp 2,3

    Trọn đường

    1.600

     

    204

    Đường kinh T11 (Tân Nhựt)

    Trọn đường

    1.100

     

    205

    Bà Điểm

    Trọn đường

    800

     

    206

    Đường Xã Hai

    Trọn đường

    800

     

    207

    Kinh 9

    Trọn đường

    800

     

    208

    Kinh 10

    Trọn đường

    800

     

    209

    Kinh 8

    Trọn đường

    800

     

    210

    Kinh Sáu Oánh

    Trọn đường

    800

     

    211

    Đê ranh tỉnh Long An

    Trọn đường

    800

     

    212

    Kinh 7

    Trọn đường

    800

     

    213

    Cao tốc Hồ Chí Minh - Trung Lương

    Ranh tỉnh Long An đến sông Chợ Đệm (nút giao thông Chợ Đệm)

    Sông Chợ Đệm (nút giao thông Chợ Đệm) đến Nguyễn Văn Linh (nút giao thông Bình Thuận)

    2.500

     

    2.200

     

    214

    Đường tập đoàn 7 - 11

    Trọn đường

    1.600

     

    215

    Kênh A (Tân Túc)

    Trọn đường

    1.200

     

    216

    Kênh B (Tân Túc)

    Trọn đường

    1.200

     

    217

    Rạch Ông Cốm

    Trọn đường

    1.200

     

    218

    Đường bờ Xe Lam

    Trọn đường

    1.600

     

    219

    Đường ấp 1

    Vĩnh Lộc đến kênh Trung Ương

    2.000

     

    220

    Đường ấp 1,2

    Kênh Trung Ương đến đường liên ấp 6- 2

    1.600

     

    221

    Đường sư 9

    Đường liên ấp 6 - 2 đến dân công hỏa tuyến

    1.600

     

    222

    Đường liên ấp 2 - 3 - 4

    Đường liên ấp 6 - 2 đến ranh huyện Hóc Môn

    1.100

     

    223

    Các đường trong khu dân cư Hồ Bắc

    Đường số 1 (Đường Hưng Nhơn đến đường Kinh Tư Thế)

    Đường số 2 (đường số 2 đến đường số 5)

    Đường số 3 (đường số 2 đến Kinh Tư Thế)

    Đường số 5 (Đường Hưng Nhơn đến đường Kinh Tư Thế)

    3.300

    2.400

    2.400

    2.400

     

    224

    Các đường trong khu dân cư Tân Tạo

    Đường số 4 (Trần Đại Nghĩa đến đường số 15)

    Đường số 7 (đường số 2 đến đường số 12)

    Đường số 8 (đường số 5 đến đường số 15)

    Đường số 9 (đường số 2 đến đường số 8)

    Đường số 11 (đường số 2 đến đường số 4)

    Đường số 11A (đường số 8 đến đường số 12)

    Đường số 12 (đường số 15 đến đường số 5)

    Đường số 13 (đường số 2 đến đường số 12)

    Đường số 15 (đường số 12 đến đường số 2)

    3.000

    2.500

    1.700

    1.700

    1.700

    1.700

    1.700

    1.700

    1.700

     

    225

    Các đường trong khu dân cư Depot

    Đường A (Hưng Nhơn đến cuối tuyến)

    Đường số 1 (đường A đến cuối tuyến)

    Đường số 2 (đường B đến đường số 1)

    Đường B (đường số 1 đến cuối tuyến)

    2.400

    1.800

    1.800

    1.600

     

    226

    Các đường trong khu công nghiệp An Hạ

    Đường số 1 (đường An Hạ đến cụm công nghiệp)

    Đường số 2 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

    Đường số 3 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

    Đường số 4 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

    Đường số 5 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

    1.300

    1.300

    1.300

    1.300

    1.300

     

    227

    Các đường trong khu dân cư Conic

    Đường số 12 (Vành đai trong đến rạch Bà Tàng)

    Đường số 3A (đường số 8 đến đường số 12)

    Đường số 3B (đường số 12 đến đường số 18)

    Đường số 1 (Nguyễn Văn Linh đến rạch Bà Tàng)

    Đường số 7 (Nguyễn Văn Linh đường đường số A)

    Đường số 2 (Đường số 3)

    Đường số 4 (đường số 9 đến đường số 11)

    Đường số 5 (đường số 2 đến đường số 3A)

    Đường số 8 (đường Vành đai trong đến đường số 11)

    Đường số 8A (đường số 9 đến đường số 11)

    Đường số 9 (đường số 2 đến đường số 10)

    Đường số 10 (Vành Đai trong đến đường số 11)

    Đường số 11 (đường số 6 đến đường số 10)

    Đường số 12A (Đường số 3B đến đường số 7)

    Đường số 14 (Vành đai trong đến đường số 7)

    Đường số 16 (Vành đai ttrong đến đường số 7)

    5.300

    5.300

    5.300

    6.000

    6.000

    6.000

    5.000

    5.000

    5.000

    5.000

    5.000

    5.000

    5.000

    5.000

    5.000

    5.000

     

    228

    Các đường trong khu dân cư Tân Bình

    Đường số 1 (Nguyễn Văn Linh đến Vành Đai Trong)

    Đường số 2 (Nguyễn Văn Linh đến đường số 1)

    Đường số 1B (đường số 8 đến đường số 10)

    Đường số 1C (đường số 14 đến cuối đường)

    Đường số 1D (đường số 14 đến đường số 16)

    Đường số 1E (đường số 18 đến cuối đường)

    Đường số 2 (đường số 1 đến đường số 3A)

    Đường số 3 (đường số 1 đến đường số 6)

    Đường số 3A (đường số 2, số 4 đến đường số 10)

    Đường số 3B (đường số 14 đến số 16)

    Đường số 3C (đường số 1 đến đường số 18)

    Đường số 4 (đường số 1 đến đường số 3A)

    Đường số 6 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

    Đường số 6A (đường số 1 đến đường số 3)

    Đường số 6 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

    Đường số 6A (đường số 1 đến đường số 3)

    Đường số 8 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

    Đường số 10 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

    Đường số 12 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

    Đường số 16 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

    Đường số 14 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

    Đường số 18 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

    5.300

     

    229

    Đường Vành Đai Trong

    Đường Vành Đai Trong (Nguyễn Văn Linh đến đường số 1)

    6.000

     

    230

    Các đường trong khu dân cư Hồng Quang

    Đường số 3 (Nguyễn Văn Linh đến đường số 10)

    Đường số 3A (đường số 10 đến đường số 2)

    Đường số 10 (đường số 5 đến đường số 1)

    Đường số 4 (đường số 5 đến đường số 1)

    Đường số 1 (đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2)

    Đường số 2 (đường số 5 đến đường số 1)

    Đường số 16 (đường số 5 đến đường số 1)

    Đường số 16A (đường số 5 đến đường số 3)

    Đường số 14E (đường số 5 đến đường số 14A)

    Đường số 14A (đường số 16 đến đường số 14)

    Đường số 14C (đường số 14E đến đường số 14)

    Đường số 14D (đường số 14C đến đường số 14)

    Đường số 14 (đường số 1 đến đường số 5)

    Đường số 12E (đường số 1 đến đường số 5)

    Đường số 12C (đường số 12E đến đường số 12)

    Đường số 12D (đường số 12E đến đường số 12C)

    Đường số 12A (đường số 12E đến đường số 12B)

    Đường số 12B (đường số 12E đến đường số 12)

    Đường số 12 (đường số 1 đến đường số 5)

    Đường số 1A (đường số 10 đến đường số 8)

    Đường số 8 (đường số 1 đến đường số 5)

    Đường số 6C (đường số 3A đến đường số 3B)

    Đường số 6D (đường số 6 đến đường số 5)

    Đường số 3B (đường số 8 đến đường số 2)

    Đường số 6E (đường số 6D đến đường số 6)

    Đường số 6A (đường số 6B đến đường số 6B)

    Đường số 4A (đường số 1 đến đường số 3A)

    Đường số 2D (đường số 1 đến đường số 5)

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

    3.800

     

    231

    Các đường trong khu dân cư An Phú Tây

    Đường số 13 (An Phú Tây - Hưng Long đến đường số 2)

    Đường số 21 (An Phú Tây - Hưng Long đến đường số 2)

    Đường số 4 (đường số 1 đến ranh phía Tây)

    Đường số 14 (đường số 13 đến ranh phía Tây)

    Đường số 24 (đường số 1 đến ranh phía Tây)

    Đường số 1 (An Phú Tây - Hưng Long đến đường số 2)

    Đường số 3 (An Phú Tây - Hưng Long đến đường số 16)

    Đường số 5 (đường số 4 đến đường số 10)

    Đường số 7 (An Phú Tây - Hưng Long đến đường số 24)

    Đường số 9 (đường số 10 đến đường số 16)

    Đường số 11 (đường số 6 đến đường số 8)

    Đường số 15 (An Phú Tây - Hưng Long đến đường số 28)

    Đường số 17 (đường số 6 đến đường số 24)

    Đường số 19 (đường số 24 đến đường số 32)

    Đường số 23 (đường số 24 đến đường số 32)

    Đường số 25 (đường số 14 đến đường số 22)

    Đường số 27 (đường số 6 đến đường số 12)

    Đường số 29 (đường số 2 đến đường số 32)

    Đường số 31 (An Phú Tây - Hưng Long đến đường số 14)

    Đường số 2 (đường số 1 đến đường số 29)

    Đường số 6 (đường số 5 đến đường số 29)

    Đường số 8 (đường số 5 đến đường số 11)

    Đường số 10 (đường số 1 đến đường 13)

    Đường số 12 (đường số 17 đến đường số 29)

    Đường số 16 (đường số 1 đến đường số 13)

    Đường số 18 (đường số 29 đến đường số 31)

    Đường số 20 (đường số 3 đến đường số 13)

    Đường số 22 (đường số 17 đến đường số 31)

    Đường số 26 (đường số 3 đến đường số 7)

    Đường số 28 (đường số 15 đến đường số 19)

    Đường số 30 (đường số 29 đến đường số 31)

    Đường số 31 (đường số 15 đến đường số 31)

    3.000

    3.000

    3.000

    3.000

    3.000

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

    2.300

     

    232

    Cây Cám 2 (Vĩnh Lộc B)

    Liên ấp 1 - 2 - 3 đến ranh Quận Bình Tân

    1.300

     

    233

    Liên ấp 1,2 (Đa Phước)

    Trọn đường

    1.400

     

    234

    Đường 4C (Đa Phước)

    Trọn đường

    400

     

    235

    Kinh Trung Ương

    Vĩnh Lộc đến ranh huyện Hóc Môn

    1.200

     

    236

    Đường Kinh 10 Giảng

    Bình Trường đến Miếu Ông Đá

    1.500

     

    237

    Kinh 11 (Tân Nhựt)

    Láng Le - Bàu Cò đến Kinh C

    900

     

    238

    Đê số 1 (Tân Nhựt)

    Trương Văn Đa đến Tân Long

    1.100

     

    239

    Đê số 3 (Tân Nhựt)

    Đê số 2 đến Bà Tỵ

    900

     

    240

    Đê số 4 (Tân Nhựt)

    Đê số 2 đến Bà Tỵ

    900

     

    241

    Kinh 3 Thước

    Trọn đường

    800

     

    242

    Kinh 4 Thước

    Trọn đường

    800

     

    243

    Ổ Cu Kiến Vàng

    Trọn đường

    800

     

    244

    Láng Chả

    Bông Văn Dĩa đến Nguyễn Đình Kiên

    1.100

     

    245

    Bà Tỵ (Lương Khánh Thiện)

    Trương Văn Đa đến Tân Long

    1.100

     

    246

    Bà Miêu

    Lương Ngang đến Sáu Oánh

    800

     

    247

    Ông Đức

    Đê số 1 đến đê số 2

    900

     

    248

    Kinh Tắc

    Trọn đường

    800

     

    249

    Võ Trần Chí

    Nút giao thông Chợ Đệm đến ranh xã Tân kiên - Tân Nhựt

    Ranh xã Tân kiên - Tân Nhựt đến Trần Đại Nghĩa

    1.500

    1.500

     

    250

    Liên tổ 5 - 8 (ấp 2)

    Trần Đại Nghĩa đến Khuất Văn Bức

    3.290

     

    251

    Nhánh rẽ Dương Đình Khúc (Tân Kiên)

    Dương Đình Khúc đến cống Tân Kiên

    1.610

     

    252

    Đường ấp 2 nối dài (An Phú Tây)

    An Phú Tây - Hưng Long đến ranh xã Tân Qúy Tây

    1.680

     

    253

    Đường Đê Bao Rạch Cầu Già (An Phú Tây)

    An Phú Tây - Hưng Long đến khu dân cư An Phú Tây 47ha

    1.680

     

    254

    Nhánh 11 Đường Chùa (An Phú Tây)

    Đường Chùa đến đường cụt

    840

     

    255

    Cầu Ông Chiếm (Quy Đức)

    Quy Đức (Nguyễn Văn Thê) đến Hóc Hưu

    560

     

    256

    Liên xã Tân Kim - Quy Đức (Quy Đức)

    Đoàn Nguyễn Tuấn đến ranh xã Tân Kim - Cần Giuộc

    1.010

     

    257

    Đường Ông Niệm (xã Phong Phú)

    Quốc lộ 50 đến cầu Ông Niệm

    5.460

     

    258

    Đường Xương Cá 1 (xã Phong Phú)

    Quốc lộ 50 đến thửa 48 tờ 77 (BĐĐC)

    5.460

     

    259

    Đường Xương Cá 2 (xã Phong Phú)

    Quốc lộ 50 đến thửa 81 tờ 84 (BĐĐC)

    5.460

     

    260

    Hẻm Huy Phong (xã Phong Phú)

    Quốc lộ 50 đến đường cụt

    5.460

     

    261

    Hẻm văn phòng ấp 5 (xã Phong Phú)

    Quốc lộ 50 đến đường cụt

    5.460

     

    262

    Hẻm Thành Nhân (xã Phong Phú)

    Quốc lộ 50 đến đường cụt

    5.460

     

    263

    Đường kênh Rau Răm (Bình Lợi)

    Vườn Thơm đến ranh tỉnh Long An

    1.050

     

     264

    Đường 1B (Vĩnh Lộc B)

    Vĩnh Lộc đến đường 6A

    2.170

     

     265

    Đường 1C (Vĩnh Lộc B)

    Lại Hùng Cường đến kênh liên vùng

    2.170

     

    266

    Đường liên ấp 1,2 (Vĩnh Lộc B)

    Liên ấp 1 - 2 -3 (Bến Lội) đến rạch Cầu Suối

    1.120

     

    267

    Đường 6C (Vĩnh Lộc B)

    Vĩnh Lộc đến đường 6A

    2.030

     

    268

    Đường 6D (Vĩnh Lộc B)

    Lại Hùng Cường đến kênh liên vùng

    1.190

     

    269270

    Đường đê bao ấp 5 (Vĩnh Lộc B)

    Vĩnh Lộc đến đường 20 ấp 5

    2.030

     

    271

    Đường đê bao ấp 2,3 (Vĩnh Lộc B)

    Võ Văn Vân

    2.170

     

    272

    Đường 5A (Vĩnh Lộc B)

    Vĩnh Lộc đến kinh Trung Ương

    2.030

     

    273

    Đường 4A (Vĩnh Lộc B)

    Võ Văn Vân đến rạch Cầu Suối 

    2.170

     

    274

    Đường tổ 7 - tổ 2, ấp 1 (Tân Qúy Tây)

    Tổ 7, ấp 1 đến tổ 2, ấp 1

    910

     

    275

    Đường 15 - tổ 16, ấp 1 (Tân Qúy Tây)

    Tổ 15, ấp 1 đến tổ 16, ấp 1

    910

     

    276

    Đường mương 5 Suốt, ấp 1 (Tân Qúy Tây)

    Tổ 17, ấp 1 đến tổ 15, ấp 1

    490

     

    277

    Đường tổ 13, 14, 16 ấp 1 (Tân Qúy Tây)

    Tổ 13, ấp 1 đến tổ 16, ấp 1

    490

     

    278

    Đường số 3 - tổ 5, ấp 4 (Tân Qúy Tây)

    Tổ 3, ấp 1 đến tổ 5, ấp 1

    910

     

    279

    Đường Sáu Đào - An Phú Tây (Tân Qúy Tây)

    Tổ 13, ấp 3 đến xã An Phú Tây

    490

     

    280

    Hẻm số 8 (Phạm Văn Hai)

    Vĩnh Lộc đến ranh Vĩnh Lộc B

    1.820

     

    281

    Hẻm số 17 (Phạm Văn Hai)

    Trần Văn Giàu đến ấp 1,2 

    1.820

     

    282

    Hẻm số 29 (Phạm Văn Hai)

    Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 2

    1.820

     

    283

    Hẻm số 31 (Phạm Văn Hai)

    Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 2

    1.820

     

    284

    Hẻm số 45 (Phạm Văn Hai)

    Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 4

    1.820

     

    285

    Hẻm số 51 (Phạm Văn Hai)

    Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 5

    1.820

     

    286

    Hẻm số 58 (Phạm Văn Hai)

    Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 3

    1.820

     

    287

    Hẻm số 59 (Phạm Văn Hai)

    Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 3

    1.820

     

    288

    Hẻm số 8 (Phạm Văn Hai)

    Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 3

    1.820

     

    289

    Hẻm số 91 (Phạm Văn Hai)

    Thanh Niên đến lô B, ấp 3

    1.050

     

    290

    Hẻm số 92 (Phạm Văn Hai)

    Thanh Niên đến lô B, ấp 3

    1.050

     

    291

    Hẻm số 91 (Phạm Văn Hai)

    Thanh Niên đến lô B, ấp 3

    1.050

     

    292

    Hẻm số 94 (Phạm Văn Hai)

    Thanh Niên đến lô B, ấp 3

    1.050

     

    293

    Hẻm số 95 (Phạm Văn Hai)

    Thanh Niên đến lô B, ấp 3

    1.050

     

    294

    Hẻm số 96 (Phạm Văn Hai)

    Thanh Niên đến lô B, ấp 3

    1.050

     

    295

    Hẻm số 97 (Phạm Văn Hai)

    Thanh Niên đến lô B, ấp 3

    1.050

     

    296

    Hẻm số 98 (Phạm Văn Hai)

    Thanh Niên đến lô B, ấp 3

    1.050

     

    297

    Hẻm số 99 (Phạm Văn Hai)

    Thanh Niên đến lô B, ấp 3

    1.050

     

    298

    Hẻm số 100 (Phạm Văn Hai)

    Thanh Niên đến lô B, ấp 3

    1.050

     

    299

    Hẻm số 101 (Phạm Văn Hai)

    Thanh Niên đến lô B, ấp 3

    1.050

     

    Bạn đang theo dõi bài viết bảng giá đất huyện Bình Chánh giai đoạn 2020 -2024. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tham khảo thêm danh sách nhà đất đang giao dịch tốt trên Rever tại đây:

    Danh sách nhà đất tại Rever

    Danh Sách Nhà Đất Bán và Cho Thuê Giá Tốt Trên Rever

    Mua nhà cùng Rever
    Nhà Đất Bán Giá Tốt!

    Xem ngay danh sách nhà đất bán giá tốt!

    Thuê nhà cùng Rever
    Nhà Đất Thuê Giá Tốt!

    Xem ngay danh sách nhà đất thuê giá tốt!

    Đừng bỏ lỡ thông tin !

    Đăng ký cùng 50,000 nhà đầu tư bất động sản, nhận những thông tin mới nhất của thị trường được gửi hàng qua email hàng tuần.

    Bình luận